Mô tả
Hình ảnh xe Hyundai Kona 2021:


Thông số kỹ thuật Hyundai Kona 2021:
| HYUNDAI KONA 2018 – 2019 | 2.0 AT Tiêu Chuẩn | 2.0 AT Đặc Biệt | 1.6 Turbo |
| Thông số kĩ thuật | |||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4.165 x 1.800 x 1.565 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.600 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 170 | ||
| Động cơ | Nu 2.0 MPI | Gamma 1.6 T-GDI | |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.999 | 1.591 | |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 149 / 6.200 | 177 / 5.500 | |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 180 / 4.500 | 265 / 1.500 – 4.500 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lit) | 50 | ||
| Hộp số | 6AT | 7DCT | |
| Hệ thống dẫn động | 2WD | ||
| Phanh trước/sau | Đĩa/ Đĩa | ||
| Hệ thống treo trước | McPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng (CTBA) | ||
| Thông số lốp | 215/55R17 | 235/45R18 | |
| Chất liệu lazang | Hợp kim nhôm | ||
| Lốp dự phòng | Vành thép | ||
| Ngoại thất | |||
| Đèn định vị LED | Có | ||
| Cảm biến đèn tự động | Có | ||
| Đèn pha-cos | Halogen | LED | |
| Đèn chiếu góc | Không | Có | |
| Đèn sương mù | Có | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | Có | ||
| Gương chiếu hậu gập điện | Không | Có | |
| Gương chiếu hậu có sấy | Có | ||
| Kính lái chống kẹt | Có | ||
| Lưới tản nhiệt mạ chrome | Không | Có | |
| Tay nắm cửa cùng màu thân xe | Có | ||
| Chắn bùn trước & sau | Có | ||
| Cụm đèn hậu dạng LED | Có | ||
| Nội thất | |||
| Bọc da vô lăng và cần số | Có | ||
| Chìa khóa thông minh | Có | ||
| Khởi động nút bấm | Có | ||
| Cảm biến gạt mưa tự động | Có | ||
| Cửa sổ trời | Không | Có | |
| Màn hình công tơ mét siêu sáng | Có | ||
| Gương chống chói ECM | Không | Có | |
| Sạc điện thoại không dây | Không | Có | |
| Bluetooth | Có | ||
| Cruise Control | Có | ||
| Hệ thống giải trí | Bluetooth/ AUX/ Radio/ MP4/Apple Carplay | ||
| Hệ thống AVN định vị dẫn đường | Có | ||
| Camera lùi | Có | ||
| Cảm biến lùi | Không | Có | |
| Cảm biến trước – sau | Không | Có | |
| Số loa | 6 | ||
| Điều hòa | Chỉnh cơ | Tự động | |
| Chất liệu ghế | Nỉ | Da | |
| Ghế lái chỉnh điện | Không | 10 hướng | |
| An toàn | |||
| Chống bó cứng phanh ABS | Có | ||
| Cân bằng điện tử ESC | Có | ||
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có | ||
| Phân bổ lực phanh điện tử EBD | Có | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC | Có | ||
| Hỗ trợ khởi hành xuống dốc DBC | Có | ||
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSD | Không | Có | |
| Hệ thống cảm biến áp suất lốp | Có | ||
| Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer | Có | ||
| Số túi khí | 6 | ||
Đánh giá Hyundai Kona 2021:
Huyndai Kona là cái tên bắt nguồn từ vùng đất Kona thuộc quần đảo Hawaii. Đây là địa danh nổi tiếng dành cho những người ưa thích khám phá mạo hiểm
Với Xe Hyundai Kona, Hyundai muốn mang tới cho khách hàng một chiếc xe có thiết kế ấn tượng, cá tính, thể hiện sự năng động của giới trẻ. Tuy nhiên mẫu xe cũng đề cao sự an toàn và những tiện nghi trang bị trên xe.
Mẫu xe Kona 2020 ra mắt tháng 8 này sẽ nằm trong phân khúc B-SUV hay SUV cỡ nhỏ với sự hiện diện của Ford Ecosport, Suzuki Vitara, i20 Active, Trax, Outlander sport và Creta. Trong năm 2017, thị phần của Ecosport chiếm ưu thế với hơn 70% lượng B-SUV bán ra, tiếp theo là Vitara với 11% và i20 Active với 6%. Hiện mẫu xe Chevrolet Trax đã tạm ngừng kinh doanh tại Việt Nam và theo thông tin Honda HR-V sẽ ra mắt Việt Nam trong thời gian tới.
Vậy Hyundai Kona sẽ cùng Honda HRV và Ford Ecosport tạo ra cuộc đua thú vị trong phân khúc này. Hãy cùng chúng tôi đánh giá xem mẫu xe Hyundai Kona 2020 này có gì hơn được các mẫu cùng phân khúc nhé.
Thiết kế ngoại thất Kona 2021:
Hyundai Kona có kích thước của chiếc xe B-SUV cỡ nhỏ Hyundai Kona lần lượt dài rộng cao là : 4.165 x 1.800 x 1.565 (mm) với chiều dài cơ sở của xe là 2.600 mm.
| Kona | Ecosport | Vitara | ||
| Dài | mm | 4,165 | 4,096 ( +69) 4,325 (-160) * (*Bao gồm lốp dự phòng) |
4,175 (-10) |
| Rộng | mm |
1,800 |
1,755 (+45) |
1,775 (+25) |
| Cao | mm |
1,565 |
1,665 (-100) |
1,610 (-45) |
| Chiều dài cơ sở | mm |
2,600 |
2,519 (+81) |
2.500 (+100) |
Nhìn vào phía trước của chiếc xe Hyundai Kona 2021 mới được thiết kế đặc biệt với đèn LED định vị ban ngày được thiết kế tách rời và đặt phía trên cụm đèn pha phía trước có tích hợp đèn xi nhan.
Cụm đèn pha LED được tích hợp đèn chiếu góc vô cùng sang trọng tạo nên điểm nổi bật của chiếc Hyundai Kona mới.
Nằm chính giữa ở đầu chiếc xe Kona là mặt lưới tản nhiệt lớn được thiết kế theo ngôn ngữ điêu khắc dòng chảy cho vẻ ngoài thời thượng của chiếc xe này.
Phía mặt bên của chiếc Hyundai Kona 2021 nổi bật với lazang đúc 17 inch đối với bản tiêu chuẩn và 18 inch đối với bản 2.0 đặc biệt, 1.6 turbo.
Tấm chắn bún của xe Hyundai Kona cũng được thiết kế đặc biệt tạo nên sự thời thượng của chiếc xe kết hợp với giá chở hàng phía trên nóc của xe.
Phía mặt sau của xe Hyundai Kona nổi bật với cụm đèn chiếu hậu dạng Led bản lớn, đèn phanh LED trên cao cùng tấm ốp gầm sơn bạc tạo nên sự thời thượng trong phong cách của chiếc xe.
Nội thất Hyundai Kona 2021:
Không gian nội thất Hyundai Kona 2020 rộng rãi với thiết kế độc đáo, hiện đại và sang trọng hướng tới người lái mang lại cảm giác thoải mái trên mọi cung đường.
| HYUNDAI KONA | 2.0 AT Tiêu Chuẩn | 2.0 AT Đặc Biệt | 1.6 Turbo |
| Bọc da vô lăng và cần số | Có | ||
| Chìa khóa thông minh | Có | ||
| Khởi động nút bấm | Có | ||
| Cảm biến gạt mưa tự động | Có | ||
| Cửa sổ trời | Không | Có | |
| Màn hình công tơ mét siêu sáng | Có | ||
| Gương chống chói ECM | Không | Có | |
| Sạc điện thoại không dây | Không | Có | |
| Bluetooth | Có | ||
| Cruise Control | Có | ||
| Hệ thống giải trí | Bluetooth/ AUX/ Radio/ MP4/Apple Carplay | ||
| Hệ thống AVN định vị dẫn đường | Có | ||
| Camera lùi | Có | ||
| Cảm biến lùi | Không | Có | |
| Cảm biến trước – sau | Không | Có | |
| Số loa | 6 | ||
| Điều hòa | Chỉnh cơ | Tự động | |
| Chất liệu ghế | Nỉ | Da | |
| Ghế lái chỉnh điện | Không | 10 hướng | |
Công nghệ vượt trội trên Hyundai Kona 2021
Nhờ vào cải tiến thiết kế khí động học, hệ số cản gió của Hyundai Kona 2021 bằng 0.33 Cd giúp xe tiết kiệm nhiên liệu và vận hành ổn định hơn.
- Giảm thiểu độ rung khi lái với vô lăng đầm chắc và trục các đăng 2 khúc
- Giảm thiểu độ ồn khi tăng tốc với thân vỏ chắc chắn và tấm chống ồn dạng chữ H giúp giảm thiểu độ ồn của xe.
- Giảm thiểu độ ồn từ mặt đường với bạc đạn càng dẫn hướng thế hệ mới mang lại khả năng vận hành êm ái hơn, khung kết cấu sàn thế hệ mới tăng độ cứng vững cho thân xe và Áp dụng các vật liệu tiêu âm tiên tiến giúp chống ồn hiệu quả cũng như giảm thiểu độ ồn từ mặt đường.
- Giảm thiểu độ ồn từ gió với phía bên xe nhờ áp dụng gioăng chân kính.
Chế độ vận hành:
Hyundai Kona 2021 với 2 phiên bản động cơ cho các công suất khác nhau thêm lựa chọn cho khách hàng.
- Động cơ Gamma 1.6 T-GDI : Dung tích xy lanh (cc): 1.591 Công suất cực đại (PS/rpm): 177 / 5.500 và Momen xoắn cực đại (Nm/rpm): 265 / 1.500 – 4.500
- Động cơ Nu 2.0 MPI : Dung tích xy lanh (cc): 1.999 Công suất cực đại (PS/rpm): 149 / 6.200 và Momen xoắn cực đại (Nm/rpm): 180 / 4.500
| Xe | Động cơ | Dung tích xy lanh cc | Công suất cực đại ps/rpm | Mô men xoắn cực đại nm/rpm |
Kona |
Nu 2.0 | 1.999 | 146/6.200 | 180/4.500 |
| 1.6T | 1.591 | 177/5.500 | 265/1.500-4.500 | |
Ecosport |
1.5 | 1.495 | 121/6.300 | 151/4.500 |
| 1.0 Ecoboost | 999 | 126/6.000 | 170/4.500 | |
Vitara |
1.6 | 1.586 | 117/6.000 | 151/4.400 |
Hyundai Kona 2021 sử dụng Hộp số ly hợp kép 7 cấp giúp lái xe có thể chuyển số êm ái hơn, tiết kiệm nhiên liệu và tối ưu hóa hiệu suất truyền động hơn hộp số tự động và số sàn.
Vô lăng lái trợ lực điện trên Hyundai Kona mang lại tính chính xác và cảm giác lái tốt khi vận hành:
- Tối ưu chống rung
- Cải thiện tỉ số truyền
- Tăng cường độ cứng cho thanh xoắn hệ thống lá
Hệ thống giảm chấn được thiết kế trên Hyundai Kona phía trước là kiểu Macpheron và sau là dạng lò xo thanh xoắn
Tính năng an toàn trên Kona 2021:
Thân xe Kona 2020 được sử dụng thép dập nóng và thép cường lực mang lại sự cứng vững và trọng lượng nhẹ giúp xe vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu.
- Tăng cường độ cứng vững thân xe nhờ sử dụng thép dập nóng
- Gầm xe cứng vững nhưng vẫn cho trọng lượng nhẹ
- Phần thép dưới táp lô sử dụng thép dập nóng tăng cường độ cứng vững
Thân xe có khả năng hấp thu xung lực nhằm giảm thiểu chấn thương cho hành khách khi xảy ra va chạm
- Gầm và khung xe được thiết kế nhằm hấp thụ và phân tán lực khi xảy ra va chạm
- Các tấm nối được thiết kế vững chắc hơn cho phần khung trước và tấm chắn
- Các điểm nối với thiết kế mới tăng cường khả năng hấp thụ lực khi xảy ra va chạm
- Phần sau xe chắc chắn với các điểm nối được thiết kế mới
- Các điểm nối với cấu trúc thiết kế tối ưu giúp tăng cường độ cứng vững của trần xe và cạnh bên
Hyundai Kona 2021 trang bị 6 túi khí trên các phiên bản giúp giảm thiểu chấn thương cho hành khách trên xe khi xảy ra va chạm giao thông.
| So sánh số túi khí giữa các mẫu xe | ||
| Kona | 3 phiên bản | 6 |
| Ecosport | 1.5 MT Amblete | 2 |
| 1.5 AT Amblete | 2 | |
| 1.5 AT Trend | 2 | |
| 1.5 AT Titanium | 6 | |
| 1.0 AT Titanium | 6 | |
| Vitara | – | 6 |
So sánh Hyundai Kona va Ford Ecosport

Kích thước
| Ford Ecosport | Hyundai Kona | Khác biệt | |
| Chiều dài tổng thể (mm) | 4,096 4,325 * (*Bao gồm lốp dự phòng) |
4,165 | + 69 – 160 * |
| Chiều rộng tổng thể (mm) | 1,755 | 1,800 | +45 |
| Chiều cao tổng thể (mm) | 1,655 | 1,565 | -90 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,519 | 2,600 | +81 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 198 | 170 | -28 |
- Hyundai Kona có lợi thế về kích thước so với đối thủ Ford Ecosport với lần lượt chiều dài và chiều rộng là: +69mm và +45mm cho thấy một chiếc xe rộng và dài hơn so với đối thủ
Động cơ và hộp số
| Mô tả | Ford Ecosport | Hyundai Kona | ||||||
|
Phiên bản |
1.5MT Amblete |
1.5AT Amblete |
1.5AT Trend |
1.5AT Titanium |
1.0AT Titanium |
2.0AT Tiêu Chuẩn |
2.0 AT Đặc Biệt |
1.6 Turbo |
| Công suất(PS/
rpm) |
121/6,300 | 126/6,000 |
149/ 6,200 |
177/5,500 | ||||
| Momen xoắn(N.m/
rpm) |
151/4,500 | 170/4,500 | 180/4,500 | 265/1,500- 4,500 | ||||
| Hộp số | 5MT | 6AT | 6AT | 7DCT | ||||
- Hyundai Kona có công suất cực đại với động cơ 2.0 và 1.6 Turbo là 149 PS và 177 PS với momen xoắn cực đại đạt 180 N.m và 265 N.m -> Công suất mạnh vượt trội hơn so với đối thủ Ford Ecosport
- Phiên bản 1.6 Turbo của Hyundai Kona được trang bị hộp số ly hợp kép 7 cấp giúp vận hành mạnh mẽ và tối ưu nhiên liệu hơn
So sánh Hyundai Kona và Suzuki Vitara

Kích thước
| Mô tả | Suzuki Vitara | Hyundai Kona | Khác biệt |
| Chiều dài tổng thể (mm), | 4,175 | 4,165 | -10 |
| Chiều rộng tổng thể (mm) | 1,775 | 1,800 | +25 |
| Chiều cao tổng thể (mm) | 1,610 | 1,565 | -45 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,500 | 2,600 | +100 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 185 | 170 | -15 |
- Hyundai Kona có lợi thế về chiều rộng so với đối thủ Suzuki Vitara với chiều rộng là: +25mm cho thấy một chiếc xe rộng hơn so với đối thủ, mang lại không gian thoải mái.
- Suzuki Vitara có chiều dài lớn hơn Hyundai Kona +10mm, tuy nhiên, rất khó để cảm nhận được điều này.
Động cơ và hộp số
| Mô tả | Suzuki Vitara | Hyundai Kona | ||
| Phiên bản |
– |
2.0 AT Tiêu Chuẩn | 2.0 AT Đặc Biệt | 1.6 Turbo |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 117/6,000 | 149/6,200 | 177/5,500 | |
| Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 151/4,400 | 180/4,500 | 265/1,500-4,500 | |
| Hộp số | 6AT | 6AT | 7DCT | |
- Hyundai Kona có công suất cực đại với động cơ 2.0 và 1.6 Turbo là 149 PS và 177 PS với momen xoắn cực đại đạt 180 N.m và 265 N.m -> Công suất mạnh vượt trội hơn so với đối thủ Suzuki Vitara
- Phiên bản 1.6 Turbo của Hyundai Kona được trang bị hộp số ly hợp kép 7 cấp giúp vận hành mạnh mẽ và tối ưu nhiên liệu hơn
Sản phẩm tương tự
-

Giá xe Accent 2021 – Kiến tạo lối đi riêng
430,000,000 ₫ Thêm vào giỏ hàng -

Gía Xe Elantra 2021 – Tăng tốc tới tương lai
580,000,000 ₫ Thêm vào giỏ hàng -

Giá Xe Grand I10 Phiên Bản 2021 – Thế hệ hoàn toàn mới
360,000,000 ₫ Thêm vào giỏ hàng -

Giá Xe I10 2021 – Nhấn nút khởi động cuộc sống mới
325,000,000 ₫ Thêm vào giỏ hàng

